PXW-FX9VK

Thương hiệu: Khác
Máy quay cảm biến full-frame 6K của Sony tích hợp công nghệ lấy nét tự động Fast Hybrid AF, công nghệ xử lý Dual Base ISO và công nghệ xử lý màu S-Cinetone™.Sáng...

Còn Hàng

Liên hệ
Tiêu đề

Máy quay cảm biến full-frame 6K của Sony tích hợp công nghệ lấy nét tự động Fast Hybrid AF, công nghệ xử lý Dual Base ISO và công nghệ xử lý màu S-Cinetone™.

Sáng tạo cùng cảm biến Full-Frame 6K


Tái hiện hình ảnh đẹp mắt với độ phân giải 4K, mang lại cơ hội để thỏa sức sáng tạo nhờ tăng tầng số lấy mẫu trên cảm biến full-frame khổng lồ độ phân giải cao. Bắt trọn mọi chi tiết với độ sâu trường ảnh mỏng và hiệu ứng bokeh tuyệt đẹp, mang lại vẻ đẹp theo hơi hướng điện ảnh đích thực. Dải động 15+ bước cùng công nghệ Dual Base ISO cho phép bắt trọn mọi sắc thái, từ chi tiết trong vùng bóng mờ đến các vùng sáng chói với bảng màu đầy đủ nguyên vẹn.


  • Dải động chưa từng có lên tới 15+ bước cho biểu đạt không giới hạn


    FX9 có dải động đặc biệt 15+ bước - thậm chí cao hơn cả phạm vi thông thường của thị giác ở người - cho phép tự do sáng tạo ấn tượng trong việc xử lý màu sắc và hậu kỳ. Người dùng chỉ cần tập trung vào việc định khung hình mình muốn, trong khi an tâm để cho FX9 bắt trọn mọi sắc thái và chi tiết ở chế độ ghi bên trong 4K 4:2:2 10-bit hoặc ghi ra ngoài 16-bit RAW†. Khi khâu xử lý màu, các chuyên gia màu sắc có thể tìm và phối ra những sắc màu mà mắt thường không thể nhìn thấy rồi tạo ra hình ảnh cuối cùng lột tả chính xác sắc thái của khung cảnh.


  • Công nghệ Dual Base ISO cho hình ảnh tuyệt đẹp ở mọi điều kiện ánh sáng


    FX9 có mức nhạy sáng cơ bản ISO 800, mang lại dải động tối ưu cho các ứng dụng ghi hình phim tư liệu bình thường, ví dụ như ghi hình ngoài trời hoặc trong nhà với nguồn sáng mạnh. Độ nhạy sáng cơ bản cao thứ hai ở ISO 4000 mang lại hiệu quả vượt trội trong các điều kiện ánh sáng yếu, ví dụ như vào lúc sáng sớm hay buổi tối mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh hoàn hảo. ISO 4000 cũng lý tưởng khi bạn sử dụng các ống kính có khẩu nhỏ. Dual Base ISO* kết hợp với Kính lọc ND điện tử có thể thay đổi cho phép điều khiển sáng tạo trong hầu như mọi môi trường ghi hình cùng với khả năng đáp ứng tốt hơn với các điều kiện thay đổi liên tục.
    *ISO 800 và ISO 4000 được sử dụng ở chế độ S-Log3, Cine EI.


Thông số kỹ thuật

Xin lưu ý rằng các tính năng / thông số kỹ thuật có thể khác nhau giữa các quốc gia

Collapse all

Tổng quát

Trọng lượngXấp xỉ 2,0 kg (chỉ tính thân máy)
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu)146 x 142,5 x 229 mm (thân máy không tính phần nhô ra)
Nguồn cung cấpDC 19,5V
Nguồn tiêu thụXấp xỉ 35,2 W (khi quay ở XAVC-I QFHD 59,94P, Ống kính SELP28135G, Kính ngắm MỞ, không sử dụng thiết bị ngoài)
Định dạng ghi hình Video[XAVC Intra]
XAVC-I QFHD 59.94p mode:VBR, MAX bit rate 600 Mbps, MPEG-4 AVC/H.264
XAVC-I QFHD 50p mode:VBR, MAX bit rate 500 Mbps, MPEG-4 AVC/H.264
XAVC-I QFHD 29.97p mode:VBR, MAX bit rate 300 Mbps, MPEG-4 AVC/H.264
XAVC-I QFHD 25p mode:VBR, MAX bit rate 250 Mbps, MPEG-4 AVC/H.264
XAVC-I QFHD 23.98p mode:VBR, MAX bit rate 240 Mbps, MPEG-4 AVC/H.264
XAVC-I HD 59.94p mode:CBG, MAX bit rate 222 Mbps, MPEG-4 AVC/H.264
XAVC-I HD 50p mode:CBG, MAX bit rate 223 Mbps, MPEG-4 AVC/H.264
XAVC-I HD 59.94i/29.97p mode:CBG, MAX bit rate 111 Mbps, MPEG-4 AVC/H.264
XAVC-I HD 50i/25p mode:CBG, MAX bit rate 112Mbps, MPEG-4 AVC/H.264
XAVC-I HD 23.98p mode:CBG, MAX bit rate 89Mbps, MPEG-4 AVC/H.264
[XAVC Long]
XAVC-L QFHD 29.97p/25p/23.98p mode:VBR, MAX bit rate 100 Mbps, MPEG-4 H.264/AVC
XAVC-L QFHD 59.94p/50p mode:VBR, MAX bit rate 150 Mbps, MPEG-4 H.264/AVC
XAVC-L HD 59.94i/29.97p/50i/25p/23.98p/59.94p/50p mode:VBR, MAX bit rate 50 Mbps, MPEG-4 H.264/AVC
XAVC-L HD 59.94i/29.97p/50i/25p/23.98p/59.94p/50p mode:VBR, MAX bit rate 35 Mbps, MPEG-4 H.264/AVC
XAVC-L HD 59.94i/50i mode:VBR, MAX bit rate 25 Mbps, MPEG-4 H.264/AVC
[MPEG-2 Long GOP]
MPEG2 HD422 mode:CBR, MAX bit rate 50 Mbps, MPEG-2 422P@HL
Định dạng ghi âm thanh AudioLPCM 24 bits, 48 kHz, 4 channels
Ghi hình Proxy"XAVC Proxy: AVC/H.264 Main Profile 4:2:0 Long GOP, VBR

1920x1080, 9Mbps
1280x720, 9Mbps
1280x720, 6Mbps
640x360, 3Mbps"

Ống kính

Loại ống kínhE-mount
SELP28135G
Tỉ số phóng hình Zoom-
Chiều dài tiêu cự - Focal-
Khẩu - Iris-
Lấy nét - Focus-
Ổn định hình ảnh-
Đường kính bộ kính lọc-

Phần Máy quay

Loại Cảm biến35 mm full-frame, single-chip CMOS image sensor
Yếu tố hình ảnh hiệu dụng20,5 triệu điểm ảnh (Tổng cộng)
Hệ thống quang học-
Bộ lọc ND tích hợpClear, chỉnh tuyến tính ND(1/4ND tới 1/128ND)
Độ nhạy57 dB (Y) (typical)
Độ sáng tối thiểu-
Tỉ lệ tín hiệu/nhiễu (S/N)-
Độ phân giải quét ngang-
Tốc độ màn trập64F tới 1/8000 sec
Tốc độ màn trập chậm (SLS)
Chức năng làm chậm Slow & Quick (S&Q)Chế độ FF 6K:XAVC-I/L
3840 x 2160, 1920x1080
1 đến 30 khung hình (29,97/25/23,98)

Chế độ S35 4K:XAVC-I/L
3840 x 2160, 1920x1080
1 đến 60 khung hình (59,94p, 50p, 29,97/25/23,98)

Chế độ FF 2K, S35 2K:XAVC-I/L
1920x1080
1 đến 60, 100, 120 khung hình (59,94p, 50p, 29,97/25/23,98)
Cân bằng trắng - White Balance-
Độ lợi - Gain-

Ngõ vào/ra

Ngõ vào âm thanh - AudioLoại XLR 3 chân (âm) (x2), dây ĐT/micro/micro +48 V tùy chọn
Thông số tham chiếu Micro: từ -30 đến -80 dBu
Ngõ ra HDMILoại A (x1)
Ngõ ra SDISDI OUT1: BNC,12G-SDI,3G-SDI(Mức A/B), HD-SDI
SDI OUT2: BNC,3G-SDI(Mức A/B),HD-SDI
Ngõ ra Composite-
Ngõ USB-
Ngõ vào/ra TC (Timecode)-
Ngõ điều khiển Remote-
Ngõ Genlock-
Mạng-

Ống ngắm VF

Ống ngắmSử dụng chung màn hình với loa che sáng
Màn hình LCD8,8 cm (loại 3,5)
Khoảng 2,76 triệu điểm

Thông số phần micro

Micro tích hợpMicro tụ electret monoral đa hướng.

Phương tiện lưu trữ

Loại lưu trữKhe cắm Thẻ XQD (x2)
Khe cắm Thẻ SD/MS (x1) để lưu dữ liệu cấu hình
Cũng có thể sử dụng khe cắm thẻ SD để ghi video proxy

Tính năng khác

WIFIChuẩn không dây IEEE 802.11 a/b/g/n/ac
Băng thông 5,2/5,3/5,6/5,8 GHz
Bảo mật WEP/WPA-PSK/WPA2-PSK
NFCPhù hợp với NFC Forum Nhãn Loại 3

Phụ kiện

Phụ kiện kèm theoNắp Thân máy(1)
Kính ngắm (1)
Loa che mắt (1)
Tay cầm Điều khiển từ xa (1)
Dây nguồn IS1293 (2) **
Bộ đổi điện AC
Bộ sạc pin BC-U1A (1)
Bộ pin BP-U35 (1)
Dây nguồn (2)
Cáp USB (1)
Hướng Dẫn Sử Dụng (2)
Đĩa CD "Hướng dẫn Sử dụng Máy quay gắn Thẻ nhớ Chuyên dụng" (1)
Phụ kiện tùy chọn-