PXW-Z280V

Thương hiệu: Khác
Máy quay 4K đầu tiên trên thế giới có 3-cảm biến1/2-type Exmor RTM CMOS. Máy quay duy nhất 4K 3-cảm biến CMOS có khả năng ghi hình 4K 50p/60p 4:2:0 10bit với chất...

Còn Hàng

Liên hệ
Tiêu đề

Máy quay 4K đầu tiên trên thế giới có 3-cảm biến1/2-type Exmor RTM CMOS. Máy quay duy nhất 4K 3-cảm biến CMOS có khả năng ghi hình 4K 50p/60p 4:2:0 10bit với chất lượng hình ảnh cao cấp. Máy tích hợp khả năng ghi hình HDR, bộ lọc ND điện tử chuyển đổi cản sáng chi tiết từ 1/4ND tới 1/128ND trong khi đang ghi hình. Ống kính 17x có khả năng zoom mà không bị crop hình trên cảm biến. Trang bị tính năng AF (Face Detection Autofocus) - dò tìm khuông mặt mạnh mẽ. Ghi hình đa định dạng, phù hợp với mọi nhu cầu XAVC-Long và XAVC Intra cho 4K QFHD, HD, MPEG HD422,MPEG HD và DVCAM.

Thông số kỹ thuật

Xin lưu ý rằng các tính năng / thông số kỹ thuật có thể khác nhau giữa các quốc gia

Collapse all

Tổng quát

Trọng lượngKhoảng 3,0 kg (có nắp đậy ống kính, khung ngắm, pin BP-U30, thẻ nhớ SxS)
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu)178,4 × 202,0 × 426,3 mm (với các phụ kiện (nắp đậy ống kính, khung ngắm), không tính dây đeo và kể cả các bộ phận nhô ra)
Nguồn cung cấpĐầu vào DC: 12V
Pin: 14,4 V
Nguồn tiêu thụKhoảng 24W (trong khi quay với màn hình LCD Tắt, EVF Bật khi không dùng đầu nối thiết bị bên ngoài).
Khoảng 36W (trong khi quay với màn hình LCD Bật, EVF Bật khi sử dụng đầu nối thiết bị bên ngoài).
Định dạng ghi hình VideoChế độ XAVC-I QFHD: MPEG-4 AVC/H.264, CBG, tối đa 600 MB/giây
Chế độ XAVC-I HD: MPEG-4 AVC/H.264, CBG, tối đa 222 MB/giây
Chế độ XAVC-L QFHD: VBR, tốc độ bit tối đa 150MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ XAVC-L HD 50: VBR, tốc độ bit tối đa 50MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ XAVC-L HD 35: VBR, tốc độ bit tối đa 35MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ XAVC-L HD 25: VBR, tốc độ bit tối đa 25MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ MPEG HD422: CBR, tốc độ bit tối đa 50MB/giây, MPEG-2 422P@HL
Chế độ MPEG HD420 HQ: VBR, tốc độ bit tối đa 35MB/giây, MPEG-2 MP@HL
Chế độ DVCAM: CBR, 25MB/giây, DVCAM
Định dạng ghi âm thanh AudioChế độ XAVC-I: LPCM 24 bit, 48kHz, 4 kênh
Chế độ XAVC-L: LPCM 24 bit, 48kHz, 4 kênh
Chế độ MPEG HD422: LPCM 24 bit, 48kHz, 4 kênh
Chế độ MPEG HD420 HQ: LPCM 16 bit, 48kHz, 4 kênh
Chế độ DVCAM: LPCM 16 bit, 48kHz, 4 kênh
Ghi hình ProxyXAVC Proxy: Cấu hình chính AVC/H.264 4:2:0 Long GOP, VBR

Ống kính

Loại ống kínhCố định
Tỉ số phóng hình Zoom17x (quang học), trợ lực/thủ công
Chiều dài tiêu cự - Focalf = 5,6 - 95,2 mm (Tương đương 35mm: 30,3 - 515 mm)
Khẩu - IrisF1.9 - F16 và đóng tự động/thủ công tùy chọn
Lấy nét - Focus800 mm đến ∞ (Macro Tắt)
50 mm đến ∞ (Macro Bật, Rộng)
800 mm đến ∞ (Macro Bật, Ở xa)
AF/MF/Full MF tùy chọn
Ổn định hình ảnhBật/Tắt tùy chọn, dịch chuyển ống kính
Đường kính bộ kính lọcM77 mm, góc nghiêng 0,75mm

Phần Máy quay

Loại Cảm biến3 cảm biến Exmor R CMOS chiếu sau loại 1/2-inch
Yếu tố hình ảnh hiệu dụng3840 (Ngang) x 2160 (Dọc)
Hệ thống quang họcHệ thống lăng kính F1.6
Bộ lọc ND tích hợpKính lọc ND TẮT: clear 1: 1/4ND 2: 1/16ND 3: 1/64ND Kính lọc ND biến đổi tuyến tính (Khoảng 1/4ND đến 1/128ND)
Độ nhạyỞ 2000 lx, độ phản xạ 89,9%:
F12 (chuẩn, chế độ 1920 x 1080/59,94p)
F13 (chuẩn, chế độ 1920 x 1080/50p)
F12 (chuẩn, 3840 x 2160/59,94p, Chế độ nhạy sáng cao)
F13 (chuẩn, 3840 x 2160/50p, Chế độ nhạy sáng cao)
Độ sáng tối thiểu0.0013lx (chuẩn)
(chế độ 1920 x 1080/59,94i, F1.9, gain 42 dB, chế độ nhạy sáng cao, 64 khung hình)
Tỉ lệ tín hiệu/nhiễu (S/N)63 dB (Y) (chuẩn)
Độ phân giải quét ngang2.000 đường quét TV trở lên (chế độ 3840 x 2160p)
1.000 đường quét TV trở lên (chế độ 1920 x 1080p)
Tốc độ màn trậpTừ 1/24 giây đến 1/8.000 giây
Tốc độ màn trập chậm (SLS)2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 16, 32 và 64 khung hình
Chức năng làm chậm Slow & Quick (S&Q)[XAVC Intra][XAVC Long]
2160P: 1-60 khung/giây
1080P: 1-60 khung/giây
720P: 1-60 khung/giây
[MPEG HD422]
1080P: 1-30 khung/giây
720P: 1-60 khung/giây
[MPEG HD420 HQ]
1080P: 1-30 khung/giây
720P: 1-60 khung/giây
Cân bằng trắng - White BalanceCài sẵn (3200K), Bộ nhớ A, Bộ nhớ B/ATW
Độ lợi - Gain-3, 0, 3, 6, 9, 12, 15, 18 dB, 42dB (Tăng cường Turbo BẬT), AGC

Ngõ vào/ra

Ngõ vào âm thanh - AudioLoại XLR 3 chân (âm) (x2), dây ĐT/micro/micro +48 V tùy chọn
LINE: +4, 0, -3dBu/10kΩ
MICRO: -80dBu đến -30dBu /3kΩ
(0 dBu=0,775 Vrms)
Ngõ ra HDMILoại A (x1)
Ngõ ra SDIBNC (x1), 12G/3G/HD/SD tùy chọn
Ngõ ra Composite-
Ngõ USBThiết bị USB, giắc cắm Multi/Micro USB (x1)
Thiết bị chủ: USB 3.0/2.0 loại A(x1)
USB 2.0 loại A(x1)
Ngõ vào/ra TC (Timecode)BNC (x1) (có thể chuyển đổi sang ngõ ra TC)
0,5V-1,8Vp-p, 3,3kΩ
Ngõ điều khiển RemoteGiắc cắm mini stereo (Φ2,5 mm)
Ngõ Genlock-
MạngRJ-45 (x1), 1000BASE-T, 100BASE-T, 10BASE-T

Ống ngắm VF

Ống ngắm1,3 cm (loại 0,5), khoảng 2,36 triệu điểm ảnh
Màn hình LCD8,8cm (loại 3,5)
khoảng 1,56 triệu điểm ảnh

Thông số phần micro

Micro tích hợpMicro tụ electret stereo đa chiều.

Phương tiện lưu trữ

Loại lưu trữKhe cắm thẻ ExpressCard/34 (x2): thẻ SxS x2

Tính năng khác

WIFIChuẩn không dây IEEE 802.11 a/b/g/n/ac: Băng tần Băng thông 2,4 GHz
Băng thông 5,2/5,3/5,6 GHz* (chỉ dùng cho PXW-Z280V)
Bảo mật WEP/WPA-PSK/WPA2-PSK
NFCPhù hợp với NFC Forum Nhãn Loại 3

Phụ kiện

Phụ kiện kèm theoNắp đậy ống kính (1) - được lắp đặt sẵn trên máy quay
Khung ngắm EVF (1) - được lắp đặt sẵn trên máy quay
Bộ pin sạc BP-U30 (1)
Bộ sạc pin BC-U1A (1)
Dây nguồn (1)
Cáp USB (1)
Dây đeo vai (1)
Sổ bảo hành (1)
“Trước khi sử dụng thiết bị này” (1)
“Hướng dẫn sử dụng” (1)
Phụ kiện tùy chọnBộ pin sạc Lithi-ion BP-U60
BP-U90
Bộ Micro không dây UWP-D11
UWP-D12
Bộ sạc pin-bộ chuyển đổi AC BC-U1A
BC-U2A
Bộ nhận tín hiệu cầm tay hai kênh URX-P03D
Bộ chuyển đổi gắn chân đế MI, model SMAD-P3D (cần thiết để hoạt động không dây với URX-P03D)
Micro có dây ECM-680S
Bộ điều khiển từ xa RM-30BP
Bộ sản xuất chương trình trực tiếp nhiều máy quay MCX-500
Đèn LED quay video dùng pin HVL-LBPC
Thẻ nhớ SxS PRO+: SBP-256E
SBP-128E
Thẻ nhớ SxS-1: SBS-128G1C
SBS-64G1C